Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ủy ban" (1)
ủy ban

Tiếng Anh
Danh từcommittee
nộp giấy tờ ở ủy ban
Submit documents to the committee
Từ liên quan "ủy ban" (5)
ủy ban nhân dân

Tiếng Anh
Danh từpeople's committee
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
ủy ban dân tộc và miền núi

Tiếng Anh
Danh từ
ủy ban về người việt nam ở nước ngoài

Tiếng Anh
Danh từ
ủy ban quốc gia dân số kế hoạch hóa gia đình

Tiếng Anh
Danh từ
ủy ban thanh niên việt nam

Tiếng Anh
Danh từ
Cụm từ "ủy ban" (11)
nộp giấy tờ ở ủy ban
Submit documents to the committee
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
thắt ruy băng
tie a ribbon
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
They submitted their marriage registration form at the ward office.
Ủy ban giao dịch chứng khoán
securities and exchange commission
kết nối ruy băng
Tie the ribbon
Cô ấy buộc tóc bằng ruy băng.
She ties her hair with a ribbon.
ủy ban nhà nước phụ trách cấp phép trong thời chiến của Ukraine.
Ukraine's state committee in charge of wartime licensing.
ủy ban nhà nước đã phê duyệt phần lớn trong số 40 đơn xin xuất khẩu vật tư và dịch vụ.
The state committee approved most of the 40 applications for the export of supplies and services.
Họ đã thành lập một ủy ban mới để điều tra.
They set up a new committee for the investigation.
Anh ấy là thành viên thường trực của ủy ban.
He is a permanent member of the committee.
